lúa sớm

Học thuật
Thân thiện
lúa sớm

Một người nông dân đang gặt lúa sớm trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống lúa thời gian sinh trưởng ngắn, được thu hoạch sớm hơn các giống lúa chính vụ khác: "lúa sớm" chỉ một loại cây lúa được gieo trồng cho thu hoạch trong một chu kỳ ngắn, trước thời điểm thu hoạch đại trà của vụ mùa chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dân trồng lúa sớm để gạo ăn trước khi vào vụ thu hoạch chính. (Người nông dân trồng giống lúa thời gian sinh trưởng ngắn để hạt gạo sử dụng trước thời kỳ thu hoạch rộ của mùa vụ chính.)
    • Vụ này, gia đình tôi thử nghiệm giống lúa sớm mới. (Trong mùa vụ này, những người trong gia đình tôi thử trồng loại giống lúa cho thu hoạch nhanh mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trồng lúa sớm": hành động canh tác giống lúa chu kỳ ngắn.
    • Trồng lúa sớm giúp giảm bớt áp lực thiếu lương thực trong thời gian chờ đợi. (Việc canh tác giống lúa cho thu hoạch nhanh hỗ trợ làm giảm sức ép về tình trạng không đủ lương thực trong khoảng thời gian chờ đợi.)
  • "vụ lúa sớm": chỉ mùa vụ canh tác giống lúa này.
    • Vụ lúa sớm năm nay cho năng suất khá cao. (Mùa vụ canh tác giống lúa thu hoạch nhanh trong năm nay đem lại sản lượng tương đối lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúa chín sớm: cách nói nhấn mạnh vào đặc tính "chín nhanh" của giống lúa.
  • Lúa ngắn ngày: thuật ngữ nông nghiệp đồng nghĩa, chỉ giống lúa thời gian sinh trưởng ngắn.
  • Lúa trái vụ: có thể dùng để chỉ việc trồng lúa không đúng thời vụ chính, đôi khi bao hàm nghĩa thu hoạch sớm hoặc muộn.
Từ đồng nghĩa
  • Lúa ngắn ngày: lúa thời gian từ gieo trồng đến thu hoạch ngắn.
  • Lúa chín nhanh: lúa quá trình chín diễn ra nhanh chóng.
Từ trái nghĩa
  • Lúa muộn: giống lúa thời gian sinh trưởng dài, thu hoạch sau vụ chính.
  • Lúa dài ngày: giống lúa đòi hỏi thời gian canh tác dài.
lúa sớm

Một người nông dân đang gặt lúa sớm trên cánh đồng.

  1. Lúa gặt trước mùa.